Nghĩa của từ "request form" trong tiếng Việt

"request form" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

request form

US /rɪˈkwest fɔːrm/
UK /rɪˈkwest fɔːm/
"request form" picture

Danh từ

mẫu đơn yêu cầu, phiếu yêu cầu

a document used to formally ask for something, such as information, goods, or services

Ví dụ:
Please fill out the request form to order new office supplies.
Vui lòng điền vào mẫu đơn yêu cầu để đặt mua văn phòng phẩm mới.
You can download the holiday request form from the company intranet.
Bạn có thể tải mẫu đơn yêu cầu nghỉ phép từ mạng nội bộ của công ty.